प्र॒जाप॑तिः सम्भ्रि॒यमा॑णः स॒म्राट् सम्भृ॑तो वैश्वदे॒वः स॑ᳪस॒न्नो घ॒र्मः प्रवृ॑क्त॒स्तेज॒ उद्य॑त आश्वि॒नः पय॑स्यानी॒यमा॑ने पौ॒ष्णो वि॑ष्य॒न्दमा॑ने मारु॒तः क्लथ॑न् । मै॒त्रः शर॑सि सन्ता॒य्यमा॑ने वाय॒व्यो॒ ह्रि॒यमा॑ण आग्ने॒यो हू॒यमा॑नो॒ वाग्घु॒तः
prajā́patiḥ sambhriyámāṇaḥ samrā́ṭ sambhṛ́to vaiśvadeváḥ saṁsannó gharmáḥ pravṛ́ktas téja údyata āśvináḥ páyasy anīyámāne pauṣṇó viṣyandámāne mārutáḥ kláthan | maitráḥ śárasi santāyyámāne vāyavyó hriyámāṇa āgneyó hūyámāno vā́g-ghutáḥ
Prajāpati, khi đang được gom tụ, là bậc Quân vương tối thượng; khi đã được gom tụ, Ngài là Vaiśvadeva—tổng thể các thần; khi được nén kết, Ngài là Gharma (nghi lễ/bình nóng); khi được phóng xuất, Ngài là quang huy được nâng cao. Trong dòng sữa khi đang được dẫn đi, Ngài là Aśvin; khi tuôn trào, Ngài là Pūṣan; khi bị khuấy đảo, Ngài là Marut. Trong hồ nước, khi đang được sắp đặt cho thành tựu, Ngài là Mitra; khi đang được mang đi, Ngài là Vāyu; khi đang được dâng cúng, Ngài là Agni; Đấng được hiến tế bằng lời nói làm lễ vật.
प्र॒जाप॑तिः । सम्भ्रि॒यमा॑णः । स॒म्राट् । सम्भृ॑तः । वैश्वदे॒वः । स॑ᳪस॒न्नः । घ॒र्मः । प्रवृ॑क्तः । तेजः॑ । उद्य॑तः । आश्वि॒नः । पय॑स्य । अनी॒यमा॑ने । पौ॒ष्णः । वि॑ष्य॒न्दमा॑ने । मारु॒तः । क्लथ॑न् । मै॒त्रः । शर॑सि । सन्ता॒य्यमा॑ने । वाय॒व्यः । ह्रि॒यमा॑णः । आग्ने॒यः । हू॒यमा॑नः । वाक् । घु॒तः