वाज॑श्च मे प्रस॒वश्च॑ मे॒ प्रय॑तिश्च मे॒ प्रसि॑तिश्च मे धी॒तिश्च॑ मे॒ क्रतु॑श्च मे॒ स्वर॑श्च मे॒ श्लोक॑श्च मे श्र॒वश्च॑ मे॒ श्रुति॑श्च मे॒ ज्योति॑श्च मे॒ स्व॒श्च मे य॒ज्ञेन॑ कल्पन्ताम्
vā́jaś ca me prasaváś ca me práyatiś ca me prásitiś ca me dhītíś ca me krátúś ca me sváraś ca me ślókaś ca me śrávaś ca me śrútīś ca me jyótiś ca me svàś ca me yajñéna kalpantām ||
Nguyện cho ta có sức mạnh (vāja), và có lực thúc đẩy (prasava). Nguyện cho ta có nỗ lực đúng đắn (prayati), và có sự phóng xuất theo trật tự (prasiti). Nguyện cho ta có tư niệm linh hứng (dhīti) và có quyết chí kiên cố (kratu). Nguyện cho ta có thanh điệu (svara) và có thánh tụng (śloka). Nguyện cho ta có danh tiếng (śravas) và có sự thánh thính (śruti). Nguyện cho ta có ánh quang (jyotis) và có thiên giới (sva)—nguyện cho tất cả những điều ấy được tế lễ (yajña) điều hòa, sắp đặt cho ta.
वाजः । च । मे । प्रसवः । च । मे । प्रयतिः । च । मे । प्रसितिः । च । मे । धीतिः । च । मे । क्रतुः । च । मे । स्वरः । च । मे । श्लोकः । च । मे । श्रवः । च । मे । श्रुतिः । च । मे । ज्योतिः । च । मे । स्वः । च । मे । यज्ञेन । कल्पन्ताम् ।