ततो रुधिरसंयुक्तमनेकाग्रमनागसम् | भूमावासीनमेकान्ते सैरन्ध्र्या प्रत्युपस्थितम्,उसने देखा, कंक एकान्तमें भूमिपर बैठे हैं। सैरन्ध्री उनकी सेवामें उपस्थित है। उनका मन एकाग्र नहीं है और वे निरपराध हैं, तो भी उनके शरीरसे रक्त बह रहा है
tato rudhirasaṃyuktam anekāgram anāgasam | bhūmāv āsīnam ekānte sairandhryā pratyupasthitam ||
Rồi chàng thấy Kaṅka ngồi trên đất ở một góc kín, thân thể bê bết máu. Nàng Sairandhrī đứng gần đó hầu hạ. Dẫu vô tội và không đáng chịu đòn, tâm trí ông vẫn không thể chuyên nhất—vết thương ấy phơi bày sự bất công giáng xuống kẻ không hề phạm lỗi.
वैशम्पायन उवाच