Previous Verse
Next Verse

Shloka 196

Bhīṣma’s Śara-śayyā Stuti to Vāsudeva and Yogic Preparation for Dehotsarga

Body-Relinquishment

देवा देवर्षयश्नैव यं विदुः परमव्ययम्‌ । नारायणसे ही ऋषिगण, सिद्ध, बड़े-बड़े नाग, देवता तथा देवर्षि भी उन्हें अविनाशी परमात्माके रूपमें जानने लगे हैं

devā devarṣayaś caiva yaṁ viduḥ paramāvyayam | nārāyaṇaṁ hi ṛṣigaṇāḥ siddhā mahānāgāś ca devāś ca devarṣayaś ca tam avyayaṁ paramātmānaṁ manyante |

Bhīṣma nói: “Chư thiên và các bậc thiên hiền triết biết Ngài là Thực Tại tối thượng, bất hoại. Quả thật, các hội chúng hiền triết, các Siddha, những đại Nāga, chư thiên và các thiên hiền triết đều nhận biết Nārāyaṇa là Tối Ngã không suy hoại—xác chứng rằng nơi nương tựa cao nhất của dharma chính là Đấng Vĩnh Hằng, vượt ngoài mất mát và biến đổi.”

देवाःgods
देवाः:
Karta
TypeNoun
Rootदेव
FormMasculine, Nominative, Plural
देवर्षयःdivine seers
देवर्षयः:
Karta
TypeNoun
Rootदेवर्षि
FormMasculine, Nominative, Plural
and
:
TypeIndeclinable
Root
एवindeed/just
एव:
TypeIndeclinable
Rootएव
यम्whom
यम्:
Karma
TypePronoun
Rootयद्
FormMasculine, Accusative, Singular
विदुःknow
विदुः:
TypeVerb
Rootविद्
FormPerfect, Third, Plural
परम्supreme
परम्:
Karma
TypeAdjective
Rootपर
FormMasculine, Accusative, Singular
अव्ययम्imperishable
अव्ययम्:
Karma
TypeAdjective
Rootअव्यय
FormMasculine, Accusative, Singular

भीष्म उवाच

B
Bhīṣma
D
Devāḥ (gods)
D
Devarṣayaḥ (divine seers)
Ṛṣigaṇāḥ (hosts of sages)
S
Siddhāḥ
M
Mahānāgāḥ (great Nāgas)
N
Nārāyaṇa
P
Paramātmā (Supreme Self)