Vāraṇāvata-prasaṃsā and the Pāṇḍavas’ Departure (वरणावत-प्रशंसा तथा पाण्डव-प्रयाणम्)
तां प्रतिज्ञां प्रतिज्ञाय यां कर्तास्म्यचिरादिव । द्रुपदेनैवमुक्तो5हं मनन््युनाभिपरिप्लुत:,चलते समय मैंने एक प्रतिज्ञा की थी, जिसे शीघ्र पूर्ण करूँगा। ट्रुपदके द्वारा जो इस प्रकार तिरस्कारपूर्ण वचन मेरे प्रति कहा गया है, उसके कारण मैं क्षोभसे अत्यन्त व्याकुल हो रहा हूँ
tāṃ pratijñāṃ pratijñāya yāṃ kartāsmy acirād iva | drupadenaivam ukto 'haṃ manyunābhipariplutaḥ ||
Ta đã lập lời thệ ấy—lời thệ mà chẳng bao lâu nữa ta sẽ hoàn thành. Bởi Drupada đã nói với ta những lời khinh miệt như vậy, ta bị nhấn chìm trong nỗi oán hờn bừng cháy. Vết nhục như mũi gai đâm vào lòng khiến ta bấn loạn, và lời thề đã buộc càng hóa cứng rắn, đòi một sự đền bù tương xứng.
वैशम्पायन उवाच