शुभेन कर्मणा देवि प्राणिघातविवर्जितः शुभेन कर्मणा देवि प्राणिघातविवर्जितः निक्षिप्तशस्त्रो निर्दण्डो न हिंसति कदाचन //
Câu kệ này (số 53) ca ngợi công đức của việc lắng nghe và ghi nhớ thánh ngôn, đưa đến an lạc.